Mới chiều hôm nay, ĐH Giao thông Vận Tải TPHCM đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2018, điểm chuẩn của trường dao động từ 14 đến 21,2 điểm. Ngành Khai thác Vận tải hệ đại trà có mức trúng tuyển cao nhất với 21,2 điểm.

> ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội công bố điểm chuẩn 2018

> Trường ĐH Kinh Tế Quốc Dân công bố điểm chuẩn 2018

STT Ngành/chuyẽn ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển
I Chương trình đại trà
1 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 17.5
2 Công nghệ thông tin 7480201 19.5
3 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khi tự động) 7520103 19.1
4 Ngành Kỹ thuật tàu thuỷ (Chuyên ngành: Thiết kế thán tàu thuỷ, Công nghệ dóng tàu thuỳ, Kỹ thuật công trình ngoài khơi) 7520122 14.4
5 Kỳ thuật điện (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thuỷ, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông) 7520201 17.5
6 Kỹ thuật điện tứ – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 7520207 17.5
7 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá công nghiệp) 7520216 19.1
8 Ngành Kỹ thuật môi trường 7520320 16.3
9 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm) 7580201 17.5
10 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông    
– Chuyên ngành Xây dựng Công trình thủy và thềm lục địa 7580205109 14
– Chuyên ngành Xây dựng cầu đường 7580205111 15.6
– Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế công trình giao thòng 7580205117 14
– Chuyên ngành Xây dựng đường sắt – Metro 7580205120 14
– Chuyên ngành Xây dựng cầu hầm 7580205122 14
– Chuyên ngành Xây dựng dường bộ 7580205123 14.5
11 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dưng, Quản lý dự án xây dưng) 7580301 17.8
12 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức, Quản lý và kinh doanh vận tải) 7840101 21.2
13 Kinh tế vân tải (Chuvên ngành Kinh tế vận tải biển) 7840104 19.6
14 Ngành Khoa học hàng hải    
  – Chuyên ngành Điều khiến tàu biển 7840106101 14
– Chuyên ngành vận hành khai thác máy tàu biên 7840106102 14
– Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy 7840106103 14
– Chuyên ngành Quản lý hàng hải 7840106104 17.7
11  Chương trình đào tạo chât lượng cao
1 Ngành Khoa học Hàng hải    
– Chuyên ngành điều khiển tàu biển 7840106101H 14
– Chuyên ngành Quản lý hàng hải 7840106104H 17.3
2 Ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông) 7520207H 16.8
3 Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khi ô tô) 7520103H 19
4 Ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201H 16.4
5 Ngành Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường) 7580205111H 14.7
6 Ngành Kinh tế xây dựng 7580301H 17
7 Ngành Kinh tế vận tải 7840104H 18.8
8

Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *