Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại sẽ được luôn được cập nhật nhanh chóng chính xác và công bố sớm nhất hàng năm tại bài viết này. Các bạn hãy thường xuyên truy cập để xem những thông tin mới nhất.

Cao Đẳng Nấu Ăn Hà Nội Xét Tuyển Năm 2021

Trường Cao Đẳng Cộng Đồng Xét Học Bạ Các Ngành

Học Ngành Nào Dễ Xin Việc Lương Cao ? Trường Cao Đẳng Nào Tốt

Điểm chuẩn Đại Học Thương Mại sẽ được luôn được cập nhật nhanh chóng chính xác và công bố sớm nhất hàng năm tại bài viết này. Các bạn hãy thường xuyên truy cập để xem những thông tin mới nhất.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2020

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Kết Quả Thi Tôt Nghiệp THPT

Ngành, nhóm ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 25,8
Quản trị khách sạn 25,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25,4
Marketing (Marketing thương mại) 26,7
Marketing (Quản trị thương hiệu) 26,15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 26,5
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp – Chất lượng cao) 24
Kế toán (Kế toán công) 24,9
Kiểm toán 25,7
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26,3
Kinh tế quốc tế 26,3
Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25,15
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) 25,3
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – chất lượng cao) 24
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) 24,3
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26,25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25,4
Luật kinh tế 24,7
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 24,05
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) 25,9
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin) 25,25
Quản trị nhnâ lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25,55
Quản trị khách sạn (Đào tạo theo cơ chế đặc thù) 24,6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo theo cơ chế đặc thù) 24,25
Hệ thống thông tin quản lý (Đào tạo theo cơ chế đặc thù) 24,25

Điểm Chuẩn Phương Thức Xét Tuyển Kết Hợp

Ngành học (chuyên ngành) Điểm trúng tuyển
CCNN/Giải cấp tỉnh, thành phố Tổng điểm xét tuyển (*)
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) IELTS 5.5/Giải Ba /TOEFL-ITP 580 19.4
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) IELTS 5.5/Giải Ba /TOEFL-ITP 570 21.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) IELTS 6.0/Giải Ba 22.65
Marketing (Marketing thương mại) IELTS 5.5/Giải Ba/ TOEFL-ITP 567 18
Marketing (Quản trị thương hiệu) IELTS 5.5/Giải Ba 19.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) IELTS 5.5/Giải Ba 19.1
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) IELTS 5.5/Giải Ba 20.95
Kế toán (Kế toán công)
Kiểm toán (Kiểm toán) IELTS 5.5/Giải Nhì 21
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) IELTS 5.5/Giải Ba/ TOEFL-ITP 510 22.1
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) IELTS 5.5/Giải Ba/SAT 1060 21.97
Kinh tế (Quản lý kinh tế) IELTS 5.5/Giải Ba 21.25
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) IELTS 5.5/Giải Ba 21.05
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) IELTS 7.0/Giải Ba 20.85
Thương mại điện tử IELTS 5.5/Giải Ba 22.2
(Quản trị Thương mại điện tử)
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) IELTS 5.5/Giải Ba 20.2
Luật kinh tế (Luật kinh tế) IELTS 6.0/Giải Ba 20.45
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) DELF B2/ IELTS 6.0/Giải Nhất 23.35
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) HSK (Level 4)/IELTS 5.5/ 18.4
Giải Ba
Hệ thống thông tin quản lý IELTS 6.5/Giải Ba 21.25
(Quản trị hệ thống thông tin)
Quản trị nhân lực IELTS 5.5/Giải Ba 21.05
(Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
Kế toán IELTS 5.5 23.3
(Kế toán doanh nghiệp – chất lượng cao)
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – chất lượng cao) IELTS 5.5/TOEFL-ITP 503 21.4
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – đào tạo theo cơ chế đặc thù) TOEIC 615/IELTS 5.5/Giải Ba/ TOEFL-ITP 550 22.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – đào tạo theo cơ chế đặc thù) IELTS 5.5/Giải Ba 23.15
Hệ thông thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin – đào tạo theo cơ chế đặc thù)

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI 2019

*

Thông Báo Điểm Chuẩn Trường Đại Học Thương Mại

Năm 2019 ngành Marketing lấy điểm chuẩn cao nhất là 21,55 điểm. Trong khi đó, điểm chuẩn thấp nhất vào trường là 19,5 điểm, thuộc về các ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công), Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại hệ chất lượng cao) và Quản trị Kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại).

Cụ thể điểm chuẩn đại học thương mại các ngành như sau

Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học
Kinh tế (Quản lý kinh tế) A00; A01; D01 20.3
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) A00; A01; D01 20.9
Kế toán (Kế toán công) A00; A01; D01 19.5
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) A00; A01; D01 20.4
Thương mại điện tử (Quản trị Thương mại điện tử) A00; A01; D01 20.7
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) A00; A01; D01 19.75
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01 20.75
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D03 19.5
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) A00; A01; D04 20
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01 21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01 21
Marketing (Marketing thương mại) A00; A01; D01 21.55
Marketing (Quản trị thương hiệu) A00; A01; D01 20.75
Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01 19.95
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) A00; A01; D01 20
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công) A00; A01; D01 19.5
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) A00; A01; D01 21.2
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01 21.25
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh Thương mại) D01 21.05
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao A01; D01 19.5
Tài chính – Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao A01; D01 19.5

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *